Bảng quy đổi kích thước kim cương giác cắt Emerald (MM)

Bạn muốn biết kích thước thực của 1 carat kim cương Emerald trên tay? Sử dụng bảng quy đổi kích thước kim cương của chúng tôi để biết kích thước milimet (mm) của mỗi hình dạng kim cương.

Emerald Diamond Sizes

Kích thước Emerald (MM) Cân nặng Emerald (Carat)
3×2 mm. 0.10 ct.
3.5×2 mm. 0.12 ct.
4×2 mm. 0.15 ct.
4×3 mm. 0.20 ct.
5×3 mm. 0.29 ct.
5.5×3.5 mm. 0.46 ct.
6×4 mm. 0.50 ct.
6.5×4.5 mm. 0.75 ct.
6.7×4.5 mm. 0.88 ct.
7×5 mm. 1.00 ct.
7.3×5.3 mm. 1.25 ct.
7.5×5.5 mm. 1.50 ct.
8×6 mm. 1.75 ct.
8.5×6.5 mm. 2.00 ct.
Kích thước Emerald (MM) Cân nặng Emerald (Carat)
9×7 mm. 2.50 ct.
10×7.5 mm. 3.00 ct.
9.5×7.5 mm. 3.21 ct.
10×8 mm. 3.79 ct.
11×9 mm. 5.21 ct.
12×8 mm. 5.34 ct.
12×10 mm. 6.00 ct.
14×8 mm. 6.25 ct.
13×9 mm. 6.38 ct.
14×10 mm. 8.48 ct.
13×11 mm. 9.13 ct.
14×12 mm. 11.26 ct.
16×12 mm. 14.22 ct.

Kiến thức kim cương

Hiểu được tiêu chuẩn 4C của một viên kim cương (màu sắc, đường cắt, carat, độ trong) và các yếu tố ảnh hưởng đến chất lượng, giá cả và giá trị của nó. Xem thêm