Bảng quy đổi kích thước kim cương giác cắt Oval (MM)

Bạn muốn biết kích thước thực của 1 carat kim cương Oval trên tay? Sử dụng bảng quy đổi kích thước kim cương của chúng tôi để biết kích thước milimet (mm) của mỗi hình dạng kim cương.

Oval Diamond Sizes

Kích thước Oval (MM) Cân nặng Oval (Carat)
4.5×3.5 mm. 0.21 ct.
5×3 mm. 0.21 ct.
5.5×3.5 mm. 0.33 ct.
5×4 mm. 0.35 ct.
6×4 mm. 0.50 ct.
6×5 mm. 0.61 ct.
6.5×4.5 mm. 0.65 ct.
7×5 mm. 0.75 ct.
7.7×5.7 mm. 1.00 ct.
8×6 mm. 1.25 ct.
9×6 mm. 1.41 ct.
8.5×6.5 mm. 1.50 ct.
9×7 mm. 2.00 ct.
Kích thước Oval (MM) Cân nặng Oval (Carat)
10×8 mm. 2.50 ct.
10.5×8.5 mm. 2.88 ct.
12×8 mm. 3.00 ct.
11×9 mm. 3.85 ct.
12×10 mm. 5.05 ct.
14×10 mm. 5.81 ct.
13×11 mm. 6.05 ct.
14×12 mm. 8.21 ct.
15×12 mm. 8.76 ct.
16×12 mm. 9.32 ct.
16×14 mm. 11.88 ct.
18×13 mm. 12.86 ct.
20×15 mm. 14.96 ct.

Kiến thức kim cương

Hiểu được tiêu chuẩn 4C của một viên kim cương (màu sắc, đường cắt, carat, độ trong) và các yếu tố ảnh hưởng đến chất lượng, giá cả và giá trị của nó. Xem thêm