Bảng quy đổi kích thước kim cương giác cắt Pear (MM)

Bạn muốn biết kích thước thực của 1 carat kim cương Pear trên tay? Sử dụng bảng quy đổi kích thước kim cương của chúng tôi để biết kích thước milimet (mm) của mỗi hình dạng kim cương.

Pear Diamond Sizes

Kích thước Pear (MM) Cân nặng Pear (Carat)
3×2 mm. 0.13 ct.
4×2.5 mm. 0.18 ct.
4×3 mm. 0.21 ct.
5×3 mm. 0.25 ct.
5×4 mm. 0.35 ct.
6×4 mm. 0.50 ct.
6.5×4.5 mm. 0.60 ct.
7×5 mm. 0.75 ct.
7.5×5.5 mm. 0.85 ct.
7.7×5.7 mm. 1.00 ct.
8×6 mm. 1.25 ct.
8.5×6.5 mm. 1.50 ct.
10×6 mm. 1.71 ct.
8.7×6.7 mm. 1.80 ct.
9×7 mm. 2.00 ct.
10×8 mm. 2.50 ct.
11×7.50 mm. 2.61 ct.
13×8 mm. 2.98 ct.
11×8 mm. 3.00 ct.
Kích thước Pear (MM) Cân nặng Pear (Carat)
12×8 mm. 3.00 ct.
12×7 mm. 3.12 ct.
12×9 mm. 3.44 ct.
14×8 mm. 3.47 ct.
13×9 mm. 4.11 ct.
14×9 mm. 4.25 ct.
15×9 mm. 5.06 ct.
14×10 mm. 5.41 ct.
13×11 mm. 5.65 ct.
15×10 mm. 5.75 ct.
16×9 mm. 5.86 ct.
16×10 mm. 6.27 ct.
17×10 mm. 6.46 ct.
15×11 mm. 7.36 ct.
18×11 mm. 8.14 ct.
16×12 mm. 8.99 ct.
18×12 mm. 9.35 ct.
18×13 mm. 10.21 ct.

Kiến thức kim cương

Hiểu được tiêu chuẩn 4C của một viên kim cương (màu sắc, đường cắt, carat, độ trong) và các yếu tố ảnh hưởng đến chất lượng, giá cả và giá trị của nó. Xem thêm