Bảng quy đổi kích thước kim cương giác cắt Radiant (MM)

Bạn muốn biết kích thước thực của 1 carat kim cương Radiant trên tay? Sử dụng bảng quy đổi kích thước kim cương của chúng tôi để biết kích thước milimet (mm) của mỗi hình dạng kim cương.

Radiant Diamond Sizes

Kích thước Radiant (MM) Cân nặng Radiant (Carat)
5×3 mm. 0.31 ct.
4.5×3.5 mm. 0.34 ct.
6×3 mm. 0.41 ct.
6×4 mm. 0.50 ct.
6.5×4.5 mm. 0.75 ct.
7×5 mm. 1.00 ct.
7.3×5.5 mm. 1.25 ct.
7.5×5.8 mm. 1.50 ct.
8×6 mm. 2.00 ct.
8.5×6.5 mm. 2.25 ct.
9×7 mm. 2.50 ct.
9.5×7.5 mm. 3.00 ct.
10×7 mm. 3.31 ct.
Kích thước Radiant (MM) Cân nặng Radiant (Carat)
10×8 mm. 3.50 ct.
11×9 mm. 5.05 ct.
12×9 mm. 6.06 ct.
11.5×10 mm. 6.45 ct.
13×9 mm. 6.54 ct.
12×10 mm. 6.79 ct.
14×10 mm. 8.47 ct.
13×11 mm. 9.33 ct.
13.5×11.5 mm. 10.19 ct.
15×11 mm. 11.48 ct.
14×12 mm. 12.14 ct.
16×12 mm. 14.22 ct.

Kiến thức kim cương

Hiểu được tiêu chuẩn 4C của một viên kim cương (màu sắc, đường cắt, carat, độ trong) và các yếu tố ảnh hưởng đến chất lượng, giá cả và giá trị của nó. Xem thêm