Bảng giá kim cương tự nhiên GIA cập nhật mới nhất

STT GIÁC CẮT KÍCH THƯỚC THEO LY CARAT NƯỚC MÀU ĐỘ SẠCH GIÁC CẮT ĐỘ BÓNG ĐỐI XỨNG PHẢN QUANG GIÁ VND MÃ SỐ CHỨNG NHẬN GIA
1 Round 10.04-10.10×6.34 4.02 D VVS2 Excellent None 11,316,561,300 2276534858
2 Round 10.01-10.03×5.91 3.58 D VS1 Excellent None 4,197,750,480 6295601023
3 Round 9.54-9.62×5.97 3.41 D VVS1 Excellent None 5,520,035,367 2367517641
4 Round 9.06-9.12×5.65 2.90 D VVS1 Excellent None 3,578,529,240 5201390707
5 Round 9.07-9.13×5.70 2.90 D VVS1 Excellent None 3,619,010,340 7341397088
6 Round 9.05-9.12×5.70 2.87 D VVS2 Excellent None 3,071,445,300 6332295521
7 Round 9.06-9.11×5.65 2.86 D VS2 Excellent None 2,107,920,672 5323777018
8 Round 9.05-9.10×5.58 2.82 D VVS2 Excellent None 2,624,292,000 6362192770
9 Round 8.02-8.08×5.07 2.02 D VVS1 Excellent None 1,829,996,982 1355963961
10 Round 8.03-8.09×5.03 2.02 D VVS2 Excellent None 1,468,603,125 1365694723
11 Round 8.04-8.09×4.99 2.01 D VS2 Excellent None 1,077,411,456 6365341139
12 Round 8.02-8.07×5.02 2.01 D VS1 Excellent None 1,282,886,540 5201768202
13 Round 8.03-8.07×5.03 2.01 D VS1 Excellent None 1,294,951,304 2356741162
14 Round 8.05-8.11×4.97 2.00 D VS2 Excellent None 1,055,300,400 6172027030
15 Round 8.04-8.09×5.05 2.00 D VVS2 Excellent None 1,500,592,500 5212193655
16 Round 8.00-8.05×5.01 2.00 D VVS1 Excellent None 1,817,461,800 6362543981
17 Round 8.03-8.08×4.94 1.98 D IF Excellent None 1,560,672,036 2215029405
18 Round 7.57-7.61×4.73 1.7 D VVS1 Excellent None 864,800,000 6341735609
19 Round 7.51-7.56×4.70 1.65 D VVS1 Excellent None 849,008,000 6355941188
20 Round 7.53-7.55×4.53 1.54 D VVS1 Excellent None 814,040,000 6351434972
21 Round 7.08-7.12×4.46 1.4 D VVS1 Excellent None 615,053,750 2366350987
22 Round 7.01-7.06×4.40 1.36 D VVS1 Excellent None 609,942,500 7368185552
23 Round 7.03-7.06×4.42 1.36 D VVS1 Excellent None 609,942,500 7351426284
24 Round 6.87-6.92×4.38 1.3 D VVS1 Excellent None 523,462,500 2356503849
25 Round 6.87-6.91×4.16 1.2 D VVS1 Excellent None 475,875,000 7366406813
26 Round 6.35-6.39×3.85 0.95 D VVS1 Excellent None 289,637,500 14177201
27 Round 6.34-6.37×3.84 0.93 D VVS1 Excellent None 286,230,000 5363096912
28 Round 6.33-6.37×3.84 0.92 D VVS1 Excellent None 284,526,250 1263696374
29 Round 6.01-6.03×3.73 0.85 D VVS1 Excellent None 189,715,500 1345813056
30 Round 6.01-6.04×3.80 0.85 D VSVS1 Excellent None 191,337,000 6352931189
31 Round 6.00-6.02×3.73 0.84 D VVS1 Excellent None 189,715,500 1369292646
32 Round 6.02-6.05×3.63 0.82 D VVS1 Excellent None 191,337,000 6207478424
33 Round 6.02-6.04×3.77 0.8 D VVS1 Excellent None 191,337,000 6351648777
34 Round 6.02-6.05×3.63 0.79 D VVS1 Excellent None 189,715,500 6207478424
35 Round 5.40-5.45×3.39 0.61 D VVS1 Excellent None 86,656,250 5346544962
36 Round 5.41-5.45×3.35 0.61 D VVS1 Excellent None 86,656,250 2346685986
37 Round 5.41-5.44×3.36 0.61 D VVS1 Excellent None 86,656,250 6362416156
38 Round 5.41-5.44×3.25 0.6 D VVS1 Excellent None 85,187,500 3365570801
39 Round 5.40-5.45×3.34 0.57 D VVS1 Excellent None 86,656,250 6365302192
40 Round 5.08 – 5.12×3.19 0.5 D VVS1 Excellent None 64,689,625 7368060834
41 Round 5.04 – 5.07×3.19 0.5 D VS1 Excellent None 53,615,250 1369423448
42 Round 5.01-5.03×3.12 0.48 D VVS1 Excellent None 50,378,125 2368283594
43 Round 5.02-5.04×3.05 0.46 D VVS1 Excellent None 49,937,500 7356166663
44 Round 5.00-5.02×3.01 0.45 D VVS1 Excellent None 49,937,500 1249067530
45 Round 4.57 – 4.60×2.88 0.37 D VVS2 Excellent None 25,842,062 6362191317
46 Round 4.56 – 4.58×2.89 0.37 D VVS2 Excellent None 25,114,116 7363147579
47 Round 4.51 – 4.53×2.79 0.35 D VVS1 Excellent None 32,462,430 1353554294
48 Round 4.54 – 4.55×2.77 0.35 D VS1 Excellent None 23,977,931 2366420069
49 Round 4.50-4.52×2.77 0.35 D VVS1 Excellent None 33,781,250 7341326187
50 Round 4.50-4.54×2.76 0.35 D VVS1 Excellent None 33,781,250 7353454572
51 Round 4.50-4.53×2.83 0.35 D VVS1 Excellent None 33,781,250 2357969317
52 Round 4.01 – 4.04x 2.40 0.27 D VVS2 Excellent None 13,058,290 2346966390
53 Round 4.01 – 4.02×2.53 0.26 D VVS2 Excellent None 13,447,706 7362421017
54 Round 4.00 – 4.02×2.51 0.25 D VS1 Excellent None 11,453,990 7353945762
55 Round 4.01 – 4.03×2.51 0.25 D VS1 Excellent None 11,719,650 2358900749
56 Round 3.99 – 4.02×2.52 0.25 D VS1 Excellent None 11,964,373 6362113931
57 Round 3.99 – 4.02×2.53 0.25 D VS1 Excellent None 11,231,860 2366010874
58 Round 4.03 – 4.05×2.45 0.25 D VS1 Excellent None 11,251,394 7368010942
59 Round 3.95 – 3.99×2.38 0.24 D VS1 Excellent None 10,445,631 2364520613
60 Round 3.99 – 4.02×2.38 0.24 D VVS2 Excellent None 12,399,489 7356554202
61 Round 3.95 – 3.97×2.44 0.24 D VVS2 Excellent None 11,108,897 6351958807
62 Round 4.00 – 4.02×2.48 0.24 D VVS2 Excellent None 12,285,133 1353958738
63 Round 4.15 – 4.16×2.59 0.24 D VVS2 Excellent None 13,820,775 5356945845
64 Round 3.94 – 3.96×2.45 0.23 D VVS2 Excellent None 12,023,747 1369007932
65 Round 4.07 – 4.09×2.56 0.23 D VVS2 Excellent None 12,884,142 7361010748
66 Round 3.99 – 4.02×2.46 0.23 D VVS1 Excellent None 13,722,755 3365303673
67 Round 3.95 – 3.96×2.45 0.23 D VVS1 Excellent None 12,649,984 1363112653
68 Round 4.01 – 4.02×2.53 0.23 D VVS2 Excellent None 13,477,706 7362421017
69 Round 3.93 – 3.95×2.43 0.23 D VVS2 Excellent None 12,148,994 7361352294
70 Round 3.99 – 4.02×2.38 0.23 D VVS2 Excellent None 12,399,489 7356554202
71 Round 3.60 – 3.62×2.28 0.18 D VVS1 Excellent None 10,111,836 6362421976
72 Round 3.68 – 3.70×2.23 0.18 D VVS2 Excellent None 9,782,996 6362191469
73 Round 3.60 – 3.62×2.27 0.18 D VS1 Excellent None 9,672,329 2367460876
Tỷ lệ thu mua – thu đổi sản phẩm kim cương tự nhiên
Sản phẩm Thu mua Thu đổi
Vỏ nhẫn 60 80
Kim cương GIA:
+ Sản phẩm ≤ 5 ly 9 80 90
+ 6 ly ≤ Sản phẩm < 7 ly 5 90 95
+ Sản phẩm ≥ 7 ly 5
Thời gian mua sản phẩm < 6 tháng 90 95
6 tháng ≤ Thời gian mua sản phẩm ≤ 12 tháng 93 97
Thời gian mua sản phẩm > 12 tháng 97 99

Chứng nhận kiểm định kim cương GIA là gì? Vì sao mua kim cương phải có?

GIA (Gemological Institute Of America) – Trung tâm Đá Quý Hoa Kỳ. Đây là một đơn vị có uy tín toàn cầu trong việc giám định đá quý. Gemological Institute Of America được xem là chuẩn mực để định danh, định tính của mỗi viên đá quý trên thị trường.

Cách xem giấy kiểm định GIA và những thông số cần quan tâm khi mua kim cương tự nhiên

1. Giấy kiểm định kim cương GIA

giấy kiểm định kim cương GIA

2. Giác cắt (Cut)

Giác cắt kim cương càng đẹp thì giá trị càng cao. Tùy thuộc vào nhu cầu và tài chính thực tế mà quý khách lựa chọn giác cắt phù hợp. Gợi ý quý khách nên chọn giác cắt từ Very Good trở lên.

giác cắt kim cương gia

3. Nước / màu (Color)

Trên thang màu, kim cương có nước màu càng đổ về nước D thì càng đẹp giá trị càng cao. Gợi ý quý khách nên chọn kim cương có nước màu từ H -> D

nước màu kim cương gia

4. Độ tinh khiết (Clarity)

Độ tinh khiết phản ánh sự nguyên chất, không pha nhiễm tạp chất có trong viên kim cương. Vì thế độ tinh khiết càng cao giá trị của viên kim cương càng cao. Gợi ý quý khách nên chọn kim cương từ VVS1 trở lên để viên kim cương đạt được độ hoàn hảo nhất.

độ tinh khiết của kim cương

5. Kích cỡ viên kim cương (Carat weight / Measurements)

Kim cương có kích cỡ càng lớn thì giá trị càng cao.

kích cỡ kim cương gia

Hiện nay kim cương tự nhiên không còn là sự lựa chọn hợp lý vì mức giá quá cao, thay vào đó người dùng có thể lựa chọn Moissanite có vẻ đẹp và đặc điểm tương đồng gần như hoàn toàn kim cương tự nhiên nhưng có mức giá tốt hơn rất nhiều.

Bạn hãy xem thêm:

Hiện tại Jemmia có 3 Showroom để quý khách hàng trải nghiệm trực tiếp trang sức Moissanite tại: