Kim cương CVD là kẻ thay thế hoàn hảo của kim cương tự nhiên. Vậy giá kim cương CVD hiện tại đang là bao nhiêu? Giá này có biến động theo thời gian không? Hãy cùng tìm hiểu trong bài viết sau.

Ảnh kim cương CVD – Nguồn: gia.edu

Bảng giá kim cương CVD tại thị trường Việt Nam cập nhật ngày 28 tháng 02 năm 2020

Trên thị trường, giá cả của một viên kim cương CVD tuy có biến động nhưng không nhiều. Để có thể sở hữu viên kim cương CVD giá tốt nhất. Hãy tham khảo tại các trung tâm trang sức có uy tín trên toàn quốc như Jemmia để được hỗ trợ.

Giá của một viên kim cương CVD phụ thuộc vào giác cắt. Tức sự thành hình của một viên đá trong điều kiện thương mại. Với từng mẫu đá, thì sự khác biệt về giá cũng là khác nhau. Chi tiết trong bảng cập nhật dưới đây.

STT Giác cắt Kích thước theo ly Carat Nước màu Độ Sạch Giác cắt Độ bóng Đối xứng Phản Quang Giá VND Kiểm định IGI
1 Round 8.54 * 8.57 – 5.42 2.50 F VS2 Ex Ex Ex None 712,965,000 451062729
2 Round 8.54 * 8.62 – 5.18 2.38 F VS1 Ex Ex Ex None 746,921,000 451062708
3 Round 7.83 * 7.92 -4.96 2.01 F VS1 EX VG VG None 531,086,000 436054582
4 Round 7.93 * 7.98 – 5.01 2.01 F VS1 Ex Ex VG None 540,680,000 445056029
5 Round 7.90 * 7.98 – 4.83 2.00 F VS1 VG Ex VG None 521,280,000 444074994
6 Round 8.10 * 8.16 – 4.72 2.00 F VS1 VG VG Ex None 545,368,000 407979119
7 Round 7.68 * 7.74 – 4.25 1.54 F VVS2 VG GD Ex None 329,860,000 425060603
8 Round 7.35 * 7.40 – 4.44 1.52 E VS1 VG Ex Ex None 297,450,000 445062663
9 Round 7.43 * 7.53 – 4.31 1.52 F VS2 VG Ex VG None 264,797,000 414078389
10 Round 7.25 * 7.30 – 4.36 1.50 E VS1 VG VG VG None 284,680,000 407916542
11 Round 7.44 * 7.46 – 4.33 1.50 E VS1 Ex VG Ex None 316,947,000 436070732
12 Round 7.08 * 7.17 – 4.52 1.50 F VS2 VG Ex Ex None 285,558,000 445024952
13 Round 6.91 * 6.93 – 4.25 1.28 E VS1 EX EX EX None 224,150,000 440013027
14 Round 6.83 * 6.86 – 4.33 1.27 F VVS2 EX EX EX None 223,257,000 440096982
15 Round 6.91 * 6.95 – 4.14 1.24 E VS2 Ex Ex Ex None 189,219,000 445061611
16 Round 6.91 * 6.93 – 4.16 1.24 E VS2 Ex Ex Ex None 189,219,000 445062654
17 Round 6.89 * 6.91 – 4.11 1.21 D VVS2 EX EX EX None 255,657,000 436067116
18 Round 6.96 * 6.99 – 4.07 1.21 E VVS2 EX EX EX None 249,392,000 436067145
19 Round 6.70 * 6.72 – 4.25 1.20 E VS1 Ex Ex Ex None 210,122,000 440012376
20 Round 6.72 * 6.77 – 4.16 1.20 F VS1 Ex Ex Ex None 203,908,000 445056212
21 Round 6.77 * 6.81 – 4.10 1.19 F VVS1 EX EX EX None 221,942,000 400934320
22 Round 6.67 * 6.71 – 4.25 1.19 E VS2 Ex Ex Ex None 181,928,000 445056085
23 Round 6.69 * 6.71 – 4.20 1.19 E VS2 Ex Ex Ex None 182,954,000 445056371
24 Round 6.79 * 6.83 – 4.07 1.18 E VVS2 EX EX EX None 227,619,000 414094128
25 Round 6.65 * 6.69 – 4.22 1.18 D VS1 EX EX EX None 219,637,000 445056127
26 Round 6.64 * 6.69 – 4.18 1.17 D VVS2 EX EX EX None 247,205,000 436071185
27 Round 6.66 * 6.70 – 4.17 1.17 E VVS2 EX EX EX None 215,814,000 414079567
28 Round 6.85 * 6.87 – 4.04 1.17 E VVS2 EX EX EX None 235,814,000 436070721
29 Round 6.67 * 6.68 – 4.12 1.17 E VS2 Ex Ex Ex None 181,928,000 445056354
30 Round 6.70 * 6.75 – 4.15 1.16 E VS2 Ex Ex Ex None 183,674,000 445056167
31 Round 6.66 * 6.70 – 4.19 1.16 F VS1 EX EX VG None 191,924,000 445056346
32 Round 6.63 * 6.66 – 4.20 1.15 E VVS2 EX EX EX None 212,125,000 440013349
33 Round 6.78 * 6.81 – 4.01 1.14 E VS1 EX EX EX None 216,411,000 445056126
34 Round 6.59 * 6.61 – 4.15 1.13 F VS1 EX VG EX None 186,960,000 445056053
35 Round 6.70 * 6.73 – 3.98 1.12 D VVS1 Ex Ex Ex None 282,160,000 445056258
36 Round 6.63 * 6.64 – 4.05 1.12 E VS1 EX EX EX None 202,965,000 436073122
37 Round 6.52 * 6.55 – 4.12 1.11 D VVS1 EX VG EX None 270,360,000 445056192
38 Round 6.55 * 6.57 – 4.11 1.11 D VVS2 Ex Ex Ex None 234,528,000 440012347
39 Round 6.59 * 6.65 – 4.11 1.11 E VVS1 EX VG EX None 224,166,000 440004567
40 Round 6.64 * 6.66 – 4.02 1.11 F VVS2 EX EX EX None 195,985,000 414094134
41 Round 6.71 * 6.77 – 3.96 1.10 E VVS2 EX EX EX None 222,902,000 445056302
42 Round 6.52 * 6.55 – 4.07 1.10 D VS1 EX EX EX None 204,747,000 445056124
43 Round 6.68 * 6.69 – 3.95 1.10 E VS1 EX EX EX None 205,451,000 445056307
44 Round 6.53 * 6.56 – 4.07 1.10 E VS2 EX EX EX None 163,423,000 445056193
45 Round 6.47 * 6.51 – 4.13 1.09 E VVS2 EX EX EX None 201,057,000 445056424
46 Round 6.56 * 6.59 – 4.08 1.09 F VS2 EX EX EX None 157,723,000 451062672
47 Round 6.53 * 6.56 – 4.03 1.08 E VS1 EX EX EX None 189,007,000 445056306
48 Round 6.44 * 6.47 – 4.08 1.07 D VVS2 EX EX EX None 226,076,000 445056165
49 Round 6.61 * 6.64 – 4.00 1.07 D VS2 EX EX EX None 195,164,000 445056270
50 Round 6.46 * 6.48 – 4.04 1.06 D VS1 EX EX EX None 183,276,000 445056286
51 Round 6.55 * 6.56 – 3.94 1.06 E VS1 EX EX EX None 189,562,000 442072412
52 Round 6.38 * 6.42 – 4.05 1.05 D VS2 Ex Ex Ex None 179,740,000 445056260
53 Round 6.45 * 6.50 – 3.95 1.05 E VS1 EX EX EX None 186,840,000 440013008
54 Round 6.55 * 6.56 – 3.83 1.01 D VS1 EX EX EX None 187,995,000 445056163
55 Round 6.32 * 6.35 – 4.02 1.01 E VS1 EX EX EX None 174,013,000 440014346
56 Round 6.48 * 6.50 – 3.81 1.01 E VS1 VG EX VG None 155,926,000 436067129
57 Round 6.19 * 6.25 – 4.02 1.01 E VS2 VG VG VG None 118,260,000 407916564
58 Round 6.31 * 6.33 – 4.01 1.01 E VS2 VG EX EX None 134,680,000 440013210
59 Round 6.33 * 6.37 – 4.01 1.01 E VS2 EX EX EX None 150,052,000 445056452
60 Round 6.52 * 6.54 – 3.88 1.01 F VS2 EX EX EX None 146,147,000 451062769
61 Round 6.45 – 6.51 * 3.72 1.00 E VVS2 VG EX EX None 142,954,000 436064512
62 Round 6.45 – 6.49 * 3.79 1.00 E VVS2 VG EX EX None 142,954,000 436064517
63 Round 6.29 * 6.33 – 3.97 1.00 D VS2 Ex Ex VG None 163,280,000 445056289
64 Round 6.47 * 6.49 – 3.82 1.00 D VS2 EX EX EX None 184,181,000 440013191
65 Round 6.47 * 6.50 – 3.85 1.00 E VS1 EX EX EX None 179,229,000 440013192
66 Round 6.27 * 6.34 – 3.99 1.00 E VS1 EX EX EX None 172,229,000 445056366
67 Round 6.47 * 6.51 – 3.78 1.00 E VS2 VG VG EX None 129,880,000 436067138
68 Round 6.38 * 6.43 – 3.85 1.00 E VS2 VG VG EX None 129,880,000 440004552
69 Round 6.55 * 6.57 – 3.80 1.00 E VS2 VG VG VG None 126,360,000 440021231
70 Round 6.31 * 6.32 – 4.01 1.00 F VS2 EX EX EX None 144,700,000 451062671

Lưu ý rằng giá trị của từng viên được tính theo carat, còn đường kính được tính theo viên dạng tròn, với các dạng viên khác thì chỉ số kích thước có sự thay đổi nhất định. Để làm rõ hơn về chi tiết, mời các bạn đọc tiếp phần dưới đây, hoặc liên hệ với Jemmia để biết thêm chi tiết nhé.

Giá kim cương CVD cạnh tranh như thế nào bên cạnh ông lớn kim cương tự nhiên?

Rõ ràng, giá kim cương tự nhiên cao hơn và giá trị hơn kim cương CVD rất nhiều. Nhưng không vì thế mà kim cương CVD mất đi ưu thế của mình.

Chúng ta cần phải làm rõ, giá kim cương tự nhiên không biến động theo thời gian, nếu bây giờ bạn mua một viên kim cương tự nhiên giá 1 tỷ đồng, thì 10 năm sau viên kim cương ấy cũng sẽ chỉ là 1 tỷ đồng. Sự bất biến tuy tạo nên sự ổn định, nhưng xét về mặt đầu tư hay tích lũy, rõ ràng kim cương tự nhiên không phải là một lựa chọn tốt. Đó chỉ là lựa chọn an toàn nhất – không bao giờ hết giá, nhưng đó là lựa chọn đầu tư ngây ngô nhất – không hề sinh lời theo năm tháng.

Trong khi đó với công nghệ và những tiến bộ khoa học kỹ thuật, các nhà nghiên cứu đã có thể tạo ra những viên kim cương CVD có giá thành tốt hơn kim cương tự nhiên, với độ hoàn hảo về độ trong, độ bóng, độ sạch, độ cứng tuyệt đối. Nếu so với kim cương thiên nhiên thì giá kim cương CVD rẻ hơn và là sự lựa chọn hợp lý hơn.

Moissanite

Tuy vậy, có một lựa chọn khác mà người dùng không nên bỏ qua, đó chính là Moissanite. Đây là khoáng vật tự nhiên có độ cứng 9.5 gần bằng kim cương CVD và kim cương tự nhiên là 10, nhưng có độ sạch, độ bóng, độ phản quang,… tương đồng với CVD và kim cương tự nhiên. Chỉ có điều giá của Moissanite tốt hơn 2 loại này rất nhiều, vì thế nếu đang tìm hiểu và tập chơi đá quý và làm trang sức thì Moissanite là sự lựa chọn vô cùng hớp lý vào thời điểm hiện tại.

Xem ngay:

Hiện tại Jemmia có 3 Showroom để quý khách hàng trải nghiệm trực tiếp trang sức Moissanite tại:

Xem nhẫn cầu hôn 2020Xem giá kim cương