Bảng quy đổi kích thước kim cương giác cắt Marquise (MM)

Bạn muốn biết kích thước thực của 1 carat kim cương Marquise trên tay? Sử dụng bảng quy đổi kích thước kim cương của chúng tôi để biết kích thước milimet (mm) của mỗi hình dạng kim cương.

Marquise Diamond Sizes

Kích thước Marquise (MM) Cân nặng Marquise (Carat)
3×1.5 mm. 0.025 ct.
3.5×1.75 mm. 0.065 ct.
3.5×2 mm. 0.07 ct.
4×2 mm. 0.10 ct.
3.75×1.75 mm. 0.11 ct.
4.25×2.25 mm. 0.12 ct.
5×2.5 mm. 0.14 ct.
5.5×2.75 mm. 0.16 ct.
5.5×3 mm. 0.18 ct.
5×3 mm. 0.20 ct.
6.5×3 mm. 0.23 ct.
6×3 mm. 0.25 ct.
7×3 mm. 0.30 ct.
7.5×3.5 mm. 0.33 ct.
7×4 mm. 0.34 ct.
8×4 mm. 0.50 ct.
8.75×4.25 mm. 0.70 ct.
9×4.5 mm. 0.75 ct.
Kích thước Marquise (MM) Cân nặng Marquise (Carat)
9.5×4.7 mm. 0.85 ct.
10×5 mm. 1.00 ct.
11×5.5 mm. 1.25 ct.
11.5×6 mm. 1.33 ct.
12×6 mm. 1.50 ct.
13×6.5 mm. 2.00 ct.
14×7 mm. 2.50 ct.
15×7 mm. 3.00 ct.
14×8 mm. 3.00 ct.
15×7.5 mm. 3.25 ct.
15×8 mm. 3.44 ct.
16×8 mm. 3.86 ct.
16.5×8.25 mm. 4.00 ct.
17×8.5 mm. 4.88 ct.
17.5×10 mm. 5.50 ct.
20×8 mm. 7.08 ct.
20×10 mm. 7.94 ct.
20×11 mm. 9.50 ct.

Kiến thức kim cương

Hiểu được tiêu chuẩn 4C của một viên kim cương (màu sắc, đường cắt, carat, độ trong) và các yếu tố ảnh hưởng đến chất lượng, giá cả và giá trị của nó. Xem thêm